Nghĩa tiếng Việt
- Rõ ràng, xác thực, hiển nhiên.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His proof was apodictical and clear.
/əˈpɑːdəktɪkəl/
apodictical là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rõ ràng, xác thực, hiển nhiên.
His proof was apodictical and clear.