TanroDictionary Sổ từ

apology

/əˈpɒlədʒi/

Anh Thông dụng
0

apology là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lời biện bạch, lời biện giải; Sự xin lỗi, sự tạ lỗi; Cái tồi, vật tồi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lời biện bạch, lời biện giải.danh từEN-VI Dict
  2. Sự xin lỗi, sự tạ lỗi.danh từEN-VI Dict
  3. Cái tồi, vật tồi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She accepted his apology with a nod.

  2. Please accept my sincere apology for the mistake.

  3. A mere apology will not fix this dinner.

  4. to make (offer) an apology

    tạ lỗi

  5. a mere apology for a dinner

    một bữa ăn tồi, thế mà cũng gọi là cơm