TanroDictionary Sổ từ

apostasy

/əˈpɑːstəsi/

Anh
0

apostasy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bỏ đạo, sự bội giáo; Sự bỏ đảng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bỏ đạo, sự bội giáo.danh từEN-VI Dict
  2. Sự bỏ đảng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His apostasi shocked the small community.

  2. Her apostasi changed the group's plans.