Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của apostatise.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is apostatising from his old beliefs.
/əˈpɑːstətiːzɪŋ/
apostatising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của apostatise.
He is apostatising from his old beliefs.