TanroDictionary Sổ từ

apostle

/əˈpɒsl/

Anh
0

apostle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sứ đồ, tông đồ (của Giê-su); Ông tổ truyền đạo (Thiên chúa); Người lãnh đạo cuộc cải cách, người đề xướng cuộc cải cách.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sứ đồ, tông đồ (của Giê-su).danh từEN-VI Dict
  2. Ông tổ truyền đạo (Thiên chúa).danh từEN-VI Dict
  3. Người lãnh đạo cuộc cải cách, người đề xướng cuộc cải cách.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They sold many apostle spoons at the market.

  2. The apostle traveled from town to town.

  3. He is known as an apostle of temperance.

  4. apostle spoons

    thìa có cán khắc hình các tông đồ

  5. apostle of temperance

    người lãnh đạo phong trào đòi hạn chế (cấm rượu)