Nghĩa tiếng Việt
- Tông đồ, có tính chất tông đồ.tính từEN-VI Dict
- Giáo hoàng, (thuộc) toà thánh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They followed the apostolic message with care.
-
The apostolic letter arrived by mail.
/ˌæpəˈstɒlɪk/
apostolic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tông đồ, có tính chất tông đồ; Giáo hoàng, (thuộc) toà thánh.
They followed the apostolic message with care.
The apostolic letter arrived by mail.