TanroDictionary Sổ từ

apparatus

/ˌæpəˈreɪtəs/

Anh Thông dụng
0

apparatus là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồ thiết bị; máy móc; Bộ máy; Đồ dùng, dụng cụ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ thiết bị; máy móc.danh từEN-VI Dict
  2. Bộ máy.danh từEN-VI Dict
  3. Đồ dùng, dụng cụ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The laboratory apparatus was clean and ready.

  2. The digestive apparatus helps process food.

  3. They bought new fishing apparatus for the trip.

  4. the digestive apparatus

    bộ máy tiêu hoá

  5. fishing apparatus

    đồ đánh cá