Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của apparelđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child was apparelled in warm clothes.
/əˈpærəld/
apparelled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của apparel.
The child was apparelled in warm clothes.