Nghĩa tiếng Việt
- Sự kêu gọi; lời kêu gọi.danh từEN-VI Dict
- Lời thỉnh cầu, sự cầu khẩn.danh từEN-VI Dict
- Sự chống án; quyền chống án.danh từEN-VI Dict
- Kêu gọi.động từEN-VI Dict
- Thỉnh cầu, cầu khẩn, cầu, kêu gọi.động từEN-VI Dict
- Chống án.động từEN-VI Dict
- Làm cảm động.động từEN-VI Dict
- Xin trọng tài giải quyết một vận động viên bị out hay không (crikê).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her appeal for help reached many people.
-
He looked at her with a look of appeal.
-
They decided to lodge an appeal today.
-
They appealed to the school for more time.
-
We must appeal to their great generosity.