TanroDictionary Sổ từ

appeal

/əˈpiːl/

Anh Thông dụng
0

appeal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự kêu gọi; lời kêu gọi; Lời thỉnh cầu, sự cầu khẩn; Sự chống án; quyền chống án.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự kêu gọi; lời kêu gọi.danh từEN-VI Dict
  2. Lời thỉnh cầu, sự cầu khẩn.danh từEN-VI Dict
  3. Sự chống án; quyền chống án.danh từEN-VI Dict
  4. Kêu gọi.động từEN-VI Dict
  5. Thỉnh cầu, cầu khẩn, cầu, kêu gọi.động từEN-VI Dict
  6. Chống án.động từEN-VI Dict
  7. Làm cảm động.động từEN-VI Dict
  8. Xin trọng tài giải quyết một vận động viên bị out hay không (crikê).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her appeal for help reached many people.

  2. He looked at her with a look of appeal.

  3. They decided to lodge an appeal today.

  4. They appealed to the school for more time.

  5. We must appeal to their great generosity.