TanroDictionary Sổ từ

appearance

/əˈpɪərəns/

Anh Thông dụng
0

appearance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự xuất hiện, sự hiện ra sự ló ra; Sự trình diện, sự ra hầu toà; Sự xuất bản (sách).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xuất hiện, sự hiện ra sự ló ra.danh từEN-VI Dict
  2. Sự trình diện, sự ra hầu toà.danh từEN-VI Dict
  3. Sự xuất bản (sách).danh từEN-VI Dict
  4. Diện mạo, dáng điệu, tướng mạo, phong thái.danh từEN-VI Dict
  5. Bề ngoài, thể diện.danh từEN-VI Dict
  6. Ma quỷ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She made her first appearance on the stage.

  2. Her appearance in court was required.

  3. The appearance of the book surprised readers.

  4. He is a man of very good appearance.

  5. To all appearance, everything seems to be fine.