TanroDictionary Sổ từ

appetite

/ˈæpɪtaɪt/

Anh Thông dụng
0

appetite là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ngon miệng, sự thèm ăn; Lòng thèm muốn, lòng ham muốn, sự khao khát.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ngon miệng, sự thèm ăn.danh từEN-VI Dict
  2. Lòng thèm muốn, lòng ham muốn, sự khao khát.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The spicy smell gave me a good appetite.

  2. She has a huge appetite for reading books.

  3. to give an appetite

    làm thèm ăn, làm cho ăn ngon miệng

  4. to spoil (take away) someone's appetite

    làm ai ăn mất ngon

  5. to eat with appetite; to have a good appetite

    ăn ngon miệng