TanroDictionary Sổ từ

applauder

/əˈplɔdɜː/

Anh
0

applauder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người vỗ tay; người hay khen; Người tán thành (một chính sách... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người vỗ tay; người hay khen.danh từEN-VI Dict
  2. Người tán thành (một chính sách... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The applauder clapped loudly after the song ended.

  2. The applauder supported the new school policy.