Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của applaud.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are applauding the short speech.
/əplˈɔːdɪŋ/
applauding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của applaud.
They are applauding the short speech.