Nghĩa tiếng Việt
- Báu vật / cục cưng / người được yêu thương cưng chiều nhất.idiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
His little granddaughter is the apple of his eye.
/ˌæpl əv maɪ ˈaɪ/
apple of my eye là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Báu vật / cục cưng / người được yêu thương cưng chiều nhất.
His little granddaughter is the apple of his eye.