TanroDictionary Sổ từ

apple-cheeked

/ˈæpəlˌtʃikt/

Anh
0

apple-cheeked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có má quả táo (tròn và ửng hồng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có má quả táo (tròn và ửng hồng).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The apple-cheeked child laughed in the sun.