Nghĩa tiếng Việt
- Có má quả táo (tròn và ửng hồng).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The apple-cheeked child laughed in the sun.
/ˈæpəlˌtʃikt/
apple-cheeked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có má quả táo (tròn và ửng hồng).
The apple-cheeked child laughed in the sun.