Nghĩa tiếng Việt
- , (thông tục) kẻ bợ đỡ, kẻ xu nịnh, kẻ liếm gót.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He acted like an apple-polisher in class.
/ˈæpəlˌpɑːlɪʃɜː/
apple-polisher là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (thông tục) kẻ bợ đỡ, kẻ xu nịnh, kẻ liếm gót.
He acted like an apple-polisher in class.