Nghĩa tiếng Việt
- Táo thắng nước đường.danh từEN-VI Dict
- , lóng sự nịnh hót, sự xiểm nịnh.danh từEN-VI Dict
- Vô lý! tào lao!OEN-VI Dict
Ví dụ
-
She added apple-sauce to the warm dessert.
-
His praise sounded like apple-sauce.
-
Apple-sauce, that idea will not work.