Nghĩa tiếng Việt
- Sự gắn vào, sự áp vào, sự ghép vào, sự đính vào, sự đắp vào, sự tra vào ((cũng) appliance) ((cũng) application).danh từEN-VI Dict
- Đồ thiết bị, trang thiết bị, dụng cụ.danh từEN-VI Dict
- Đồ phụ tùng (của một cái máy).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She needs a new appliance for the kitchen.
-
The store sells a small appliance for toast.
-
We replaced the broken appliance part today.