TanroDictionary Sổ từ

appliqué

/əˈpliːkeɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Miếng đính (miếng cắt ra đính lên trên vật khác làm đồ trang sức, thường là ở quần áo).danh từ
  2. Trang sức bằng miếng đính.động từ

Ví dụ

  1. A appliqué helped the team.

  2. He learned to appliqué the tool.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép