Nghĩa tiếng Việt
- Miếng đính (miếng cắt ra đính lên trên vật khác làm đồ trang sức, thường là ở quần áo).danh từ
- Trang sức bằng miếng đính.động từ
Ví dụ
-
A appliqué helped the team.
-
He learned to appliqué the tool.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép