Nghĩa tiếng Việt
- Có thể đến gần, tới gần được.tính từEN-VI Dict
- Có thể đến thăm dò ý kiến; có thể tiếp xúc để đặt vấn đề.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The teacher is friendly and approachable.
-
The manager is approachable after class.