TanroDictionary Sổ từ

approbate

/ˈæprəˌbeɪt/

Anh
0

approbate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tán thành, đồng ý, chấp thuận; Phê chuẩn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tán thành, đồng ý, chấp thuận.động từEN-VI Dict
  2. Phê chuẩn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They approbate the new school rule.

  2. The board approbated the budget change.