Nghĩa tiếng Việt
- Tán thành, đồng ý, chấp thuận.động từEN-VI Dict
- Phê chuẩn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They approbate the new school rule.
-
The board approbated the budget change.
/ˈæprəˌbeɪt/
approbate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tán thành, đồng ý, chấp thuận; Phê chuẩn.
They approbate the new school rule.
The board approbated the budget change.