TanroDictionary Sổ từ

aquaria

/əˈkwɛəriə/

Anh
0

aquaria là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bể nuôi (cá, loài thuỷ sinh); Khu công viên có bể nuôi (cá, loài thuỷ sinh); nơi trưng bày bể nuôi (cá, loài thuỷ sinh).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bể nuôi (cá, loài thuỷ sinh).danh từEN-VI Dict
  2. Khu công viên có bể nuôi (cá, loài thuỷ sinh); nơi trưng bày bể nuôi (cá, loài thuỷ sinh).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fish swam quietly in the aquaria.

  2. We visited the aquaria near the harbor.