TanroDictionary Sổ từ

aquarius

/əˈkweəriəs/

Anh
0

aquarius là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cung Bảo bình (ở hoàng đạo); Chòm sao Bảo bình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cung Bảo bình (ở hoàng đạo).danh từEN-VI Dict
  2. Chòm sao Bảo bình.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She said Aquarius was her star sign.

  2. Aquarius shines clearly in the winter sky.