TanroDictionary Sổ từ

aquation

/əˈkweɪʃən/

Anh
0

aquation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hyđrat hoá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hyđrat hoá.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The aquation was important at work.