TanroDictionary Sổ từ

aqueduct

/ˈækwɪdʌkt/

Anh Thông dụng
0

aqueduct là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cống nước; Cống.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cống nước.danh từEN-VI Dict
  2. Cống.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. An aqueduct carried water across the valley.

  2. The old aqueduct still stands nearby.