Nghĩa tiếng Việt
- Sự nuôi trồng thủy sản, nghề nuôi trồng thủy sản.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Aquyculture can support families near the coast.
/ˈækwəˌkjuːtə/
aquiculture là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nuôi trồng thủy sản, nghề nuôi trồng thủy sản.
Aquyculture can support families near the coast.