TanroDictionary Sổ từ

aquiculture

/ˈækwəˌkjuːtə/

Anh
0

aquiculture là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nuôi trồng thủy sản, nghề nuôi trồng thủy sản.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nuôi trồng thủy sản, nghề nuôi trồng thủy sản.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Aquyculture can support families near the coast.