Nghĩa tiếng Việt
- Chim ưng; giống chim ưng.tính từEN-VI Dict
- Khoằm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The aquyline bird circled high above the field.
-
He has a very distinct and aquiline nose.
-
aquiline nose
mũi khoằm