TanroDictionary Sổ từ

aquiline

/ˈækwəˌlɑɪn/

Anh
0

aquiline là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chim ưng; giống chim ưng; Khoằm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chim ưng; giống chim ưng.tính từEN-VI Dict
  2. Khoằm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The aquyline bird circled high above the field.

  2. He has a very distinct and aquiline nose.

  3. aquiline nose

    mũi khoằm