Nghĩa tiếng Việt
- Người A-ra-mê (người cổ đại ở Xi-ri và thượng Lưỡng- Hà).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The aramaean trader crossed the desert slowly.
/əˈeɪmiːən/
aramaean là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người A-ra-mê (người cổ đại ở Xi-ri và thượng Lưỡng- Hà).
The aramaean trader crossed the desert slowly.