TanroDictionary Sổ từ

arbitress

/ˈɑːrbətrəs/

Anh
0

arbitress là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đàn bà đứng ra phân xử; bà trọng tài; Bà quan toà, bà thẩm phán; Người đàn bà nắm toàn quyền.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đàn bà đứng ra phân xử; bà trọng tài.danh từEN-VI Dict
  2. Bà quan toà, bà thẩm phán.danh từEN-VI Dict
  3. Người đàn bà nắm toàn quyền.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The arbitress settled the argument fairly.

  2. The arbitress listened before giving her ruling.

  3. The arbitress controlled every decision in the room.