Nghĩa tiếng Việt
- Hình cây.tính từEN-VI Dict
- Có nhiều cây cối.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tree had an arboraceous shape in winter.
-
The garden was arboraceous and cool.
/ˌɑːrbəˈəʊsəs/
arboraceous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hình cây; Có nhiều cây cối.
The tree had an arboraceous shape in winter.
The garden was arboraceous and cool.