Nghĩa tiếng Việt
- Vườn cây gỗ (để nghiên cứu).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We walked quietly through the arboretum.
/ˌɑːbəˈriːtəm/
arboretum là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vườn cây gỗ (để nghiên cứu).
We walked quietly through the arboretum.