TanroDictionary Sổ từ

arcadian

/ɑːˈkeɪdiən/

Anh
0

arcadian là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vùng A-ca-đi-a (ở Hy lạp); (thuộc) nơi đồng quê thanh bình hạnh phúc; Người dân vùng A-ca-đi-a (ở Hy lạp).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vùng A-ca-đi-a (ở Hy lạp).tính từEN-VI Dict
  2. (thuộc) nơi đồng quê thanh bình hạnh phúc.tính từEN-VI Dict
  3. Người dân vùng A-ca-đi-a (ở Hy lạp).danh từEN-VI Dict
  4. Người ở nơi đồng quê thanh bình hạnh phúc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The arcadian hills looked peaceful in the morning.

  2. Their arcadian life was slow and peaceful.

  3. An arcadian shared stories about the old village.

  4. She lived like an arcadian in a small cottage.