TanroDictionary Sổ từ

archangel

/ˈɑːkeɪndʒl/

Anh
0

archangel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tổng thiên thần; Cây bạch chỉ tía; Bồ câu thiên sứ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tổng thiên thần.danh từEN-VI Dict
  2. Cây bạch chỉ tía.danh từEN-VI Dict
  3. Bồ câu thiên sứ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The story described an archangel with shining wings.

  2. She grew archangel in a small herb pot.

  3. The white archangel dove rested on the roof.