Nghĩa tiếng Việt
- Hình trang trí đắp nổi quanh vòm cuốn, dưới vòm cuốn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A carved archivolt decorated the stone entrance.
/ˈɑːrkəˌvoʊlt/
archivolt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hình trang trí đắp nổi quanh vòm cuốn, dưới vòm cuốn.
A carved archivolt decorated the stone entrance.