TanroDictionary Sổ từ

arcuate

/ˈɑːrkjəwət/

Anh
0

arcuate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cong; giống hình cung; Có cửa tò vò.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cong; giống hình cung.tính từEN-VI Dict
  2. Có cửa tò vò.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The river formed an arcuate bend.

  2. The window had an arcuate top.