Nghĩa tiếng Việt
- Hăng hái, sôi nổi, mãnh liệt, nồng nhiệt, nồng nàn, nồng cháy.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
I read the note ardently.
/ˈɑːrdəntli/
ardently là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hăng hái, sôi nổi, mãnh liệt, nồng nhiệt, nồng nàn, nồng cháy.
I read the note ardently.