Nghĩa tiếng Việt
- Chứng tỏ, chỉ rõ.động từEN-VI Dict
- Tranh cãi, tranh luận.động từEN-VI Dict
- Cãi lẽ, lấy lý lẽ để bảo vệ; tìm lý lẽ để chứng minh.động từEN-VI Dict
- Thuyết phục.động từEN-VI Dict
- Rút ra kết luận.động từEN-VI Dict
- Dùng lý lẽ (để biện hộ, để chống lại... ).động từEN-VI Dict
- Cãi lý, cãi lẽ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The data argue for a simple solution.
-
They began to argue about the new rules.
-
He tried to argue that the plan was safe.
-
You can argue your point with clear facts.
-
what do you argue from it?