TanroDictionary Sổ từ

arise

/əˈraɪz/

Anh
0

arise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xuất hiện, nảy sinh ra, xảy ra; Phát sinh do; do bởi; Sống lại, hồi sinh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xuất hiện, nảy sinh ra, xảy ra.động từEN-VI Dict
  2. Phát sinh do; do bởi.động từEN-VI Dict
  3. Sống lại, hồi sinh.động từEN-VI Dict
  4. Mọc lên; trở dậy.động từEN-VI Dict
  5. Nổi lên, vọng đến, vang đến (tiếng âm thanh).động từEN-VI Dict
  6. sanh, sanh khởiđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Problems arise when people stop listening.

  2. Great ideas arise from careful study.

  3. The old story says heroes arise again.

  4. She will arise early for the trip.

  5. She tried to arise the issue.