Nghĩa tiếng Việt
- Xuất hiện, nảy sinh ra, xảy ra.động từEN-VI Dict
- Phát sinh do; do bởi.động từEN-VI Dict
- Sống lại, hồi sinh.động từEN-VI Dict
- Mọc lên; trở dậy.động từEN-VI Dict
- Nổi lên, vọng đến, vang đến (tiếng âm thanh).động từEN-VI Dict
- sanh, sanh khởiđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Problems arise when people stop listening.
-
Great ideas arise from careful study.
-
The old story says heroes arise again.
-
She will arise early for the trip.
-
She tried to arise the issue.