TanroDictionary Sổ từ

arisen

/əˈrɪzən/

Anh
0

arisen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xuất hiện, nảy sinh ra, xảy ra; Phát sinh do; do bởi; Sống lại, hồi sinh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xuất hiện, nảy sinh ra, xảy ra.động từEN-VI Dict
  2. Phát sinh do; do bởi.động từEN-VI Dict
  3. Sống lại, hồi sinh.động từEN-VI Dict
  4. Mọc lên; trở dậy.động từEN-VI Dict
  5. , (từ cổ, nghĩa cổ) nổi lên, vọng đến, vang đến (tiếng âm thanh).động từEN-VI Dict
  6. đã sanhtính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A new problem has arisen this morning.

  2. The delay had arisen from heavy rain.

  3. He seemed to have arisen from sleep.

  4. The child arisen early and smiled.

  5. He learned to arisen the tool.