Nghĩa tiếng Việt
- Xuất hiện, nảy sinh ra, xảy ra.động từEN-VI Dict
- Phát sinh do; do bởi.động từEN-VI Dict
- Sống lại, hồi sinh.động từEN-VI Dict
- Mọc lên; trở dậy.động từEN-VI Dict
- , (từ cổ, nghĩa cổ) nổi lên, vọng đến, vang đến (tiếng âm thanh).động từEN-VI Dict
- đã sanhtính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A new problem has arisen this morning.
-
The delay had arisen from heavy rain.
-
He seemed to have arisen from sleep.
-
The child arisen early and smiled.
-
He learned to arisen the tool.