Nghĩa tiếng Việt
- Dòng dõi quý tộc; có tính chất quý tộc, có vẻ quý phái.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She came from an aristocratic family.
/ˌærɪstəˈkrætɪk/
aristocratic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dòng dõi quý tộc; có tính chất quý tộc, có vẻ quý phái.
She came from an aristocratic family.