TanroDictionary Sổ từ

arithmetic

/əˈrɪθmətɪk/

Anh Thông dụng
0

arithmetic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Số học; Sự tính; Sách số học.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số học.danh từEN-VI Dict
  2. Sự tính.danh từEN-VI Dict
  3. Sách số học.danh từEN-VI Dict
  4. Arithmetical.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We studied arithmetic before lunch today.

  2. Simple arithmetic helps with quick shopping.

  3. I found an old arithmetic on the shelf.

  4. The arithmetic lesson was short and clear.