Nghĩa tiếng Việt
- Việc vặn cánh tay.danh từEN-VI Dict
- Việc gây áp lực để đạt mục đích.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The coach used arm-twisting to get support.
-
They used arm-twisting to win the vote.
/ˈɑːˌrmθwɔːtsɪŋ/
arm-twisting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc vặn cánh tay; Việc gây áp lực để đạt mục đích.
The coach used arm-twisting to get support.
They used arm-twisting to win the vote.