Nghĩa tiếng Việt
- Sự trang bị và cách trang bị (chủ yếu về y tế).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The clinic updated its armamentarium with new tools.
/ˌɑːrməˌmɛnˈtɛriəm/
armamentarium là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự trang bị và cách trang bị (chủ yếu về y tế).
The clinic updated its armamentarium with new tools.