TanroDictionary Sổ từ

armistice

/ˈɑːmɪstɪs/

Anh Thông dụng
0

armistice là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đình chiến; Cuộc đình chiến ngắn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đình chiến.danh từEN-VI Dict
  2. Cuộc đình chiến ngắn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The armistice brought quiet to the border.

  2. They agreed to a short armistice.