Nghĩa tiếng Việt
- Dây nối ống nói (loại thẳng, điện thoại công cộng ở Hoa Kỳ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The armored cord played a key role.
/ˈɑːrmɜːd ˈkɔrd/
armored cord là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dây nối ống nói (loại thẳng, điện thoại công cộng ở Hoa Kỳ).
The armored cord played a key role.