TanroDictionary Sổ từ

armoury

/ˈɑːməri/

Anh
0

armoury là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kho vũ khí; Xưởng đúc vũ khí; Bảo tàng vũ khí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kho vũ khí.danh từEN-VI Dict
  2. Xưởng đúc vũ khí.danh từEN-VI Dict
  3. Bảo tàng vũ khí.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old armoury held many dusty rifles.

  2. The town restored its old armoury building.

  3. We visited the armoury during the school trip.