TanroDictionary Sổ từ

aromatherapy

/əˌrəʊməˈθerəpi/

Anh Thông dụng
0

aromatherapy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cách chữa bằng xoa bóp dầu thơm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cách chữa bằng xoa bóp dầu thơm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She relaxed with aromatherapy after a busy day.