TanroDictionary Sổ từ

arrangement

/əˈreɪndʒmənt/

Anh Thông dụng
0

arrangement là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự sắp xếp, sự sắp đặt, cái được sắp xếp, cái được sắp đặt; Số nhiều) sự thu xếp, sự chuẩn bị; Sự dàn xếp, sự thỏa thuận.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự sắp xếp, sự sắp đặt, cái được sắp xếp, cái được sắp đặt.danh từEN-VI Dict
  2. Số nhiều) sự thu xếp, sự chuẩn bị.danh từEN-VI Dict
  3. Sự dàn xếp, sự thỏa thuận.danh từEN-VI Dict
  4. Sự cải biên, sự soạn lại (bản nhạc, vở kịch... ); bản cải tiến, bản soạn lại.danh từEN-VI Dict
  5. Sự chỉnh hợp.danh từEN-VI Dict
  6. Sự lắp ráp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We made an arrangement for dinner at seven.

  2. Travel arrangements were ready before the trip.

  3. They finally came to an arrangement regarding the rent.

  4. The band played a new arrangement of the song.

  5. The tiles showed a neat arrangement.