Nghĩa tiếng Việt
- Sự sắp xếp, sự sắp đặt, cái được sắp xếp, cái được sắp đặt.danh từEN-VI Dict
- Số nhiều) sự thu xếp, sự chuẩn bị.danh từEN-VI Dict
- Sự dàn xếp, sự thỏa thuận.danh từEN-VI Dict
- Sự cải biên, sự soạn lại (bản nhạc, vở kịch... ); bản cải tiến, bản soạn lại.danh từEN-VI Dict
- Sự chỉnh hợp.danh từEN-VI Dict
- Sự lắp ráp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We made an arrangement for dinner at seven.
-
Travel arrangements were ready before the trip.
-
They finally came to an arrangement regarding the rent.
-
The band played a new arrangement of the song.
-
The tiles showed a neat arrangement.