TanroDictionary Sổ từ

arrears

/əˈrɪəz/

Anh Thông dụng
0

arrears là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiền nợ lẽ ra phải trả trước đó; nợ còn khất lại; Arrears of salary; Tiền lương còn khất lại, còn thiếu lại (chưa trả).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiền nợ lẽ ra phải trả trước đó; nợ còn khất lại.danh từEN-VI Dict
  2. Arrears of salary.danh từEN-VI Dict
  3. Tiền lương còn khất lại, còn thiếu lại (chưa trả).danh từEN-VI Dict
  4. Việc chưa làm xong.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She paid her arrears after getting paid.

  2. His salary arrears arrived at last.

  3. He paid his rent arrears before the deadline.

  4. She has a large arrears of correspondence to finish.

  5. rent arrears

    tiền thuê nhà còn khất lại