TanroDictionary Sổ từ

arrester

/əˈrɛstɜː/

Anh
0

arrester là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người bắt giữ; Cái thu lôi, cái chống sét; Cái hãm, bộ phân hãm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bắt giữ.danh từEN-VI Dict
  2. Cái thu lôi, cái chống sét.danh từEN-VI Dict
  3. Cái hãm, bộ phân hãm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The arrester stopped the man at the gate.

  2. The arrester protected the house from a lightning strike.

  3. The arrester kept the machine from moving too far.